Vấn đề vận hành nguồn điện hiện nay đang càng tăng cao, do đó việc sử dụng 01 phụ kiện có thể cung cấp nguồn điện liên tục như máy phát điện Cummins 40kva là một cách chất lượng giải quyết tình trạng thiếu điện hoặc cúp điện đột xuất. Tùy thuộc vào yêu cầu dùng mà anh chị sẽ chọn loại máy thích hợp và quan trọng đó là lựa được nhà phân phối tốt, đảm bảo xử lý kịp thời một số trục trặc xảy ra lúc dùng. Công ty may phat dien Hưng Tiến Phúc sở hữu nhiều năm kinh nghiệm trong ngành máy phát điện cummins chính hãng ở Sài gòn và một số tỉnh thành khác. Công ty sở hữu đội ngũ kỹ thuật viên trình độ chuyên môn tốt, sẵn sàng trợ giúp hoặc khắc phục các sự cố xảy ra khi sử dụng máy. “Chất lượng - Giá rẻ - Tận tâm” là mục tiêu hoạt động của chúng tôi. Mọi câu hỏi quý khách vui lòng gọi theo số HOTLINE O979.669.O8O (Mr.Tám) để được tư vấn tốt nhất !!! Thông số kỹ thuật chung Tần số 50 Hz Vòng quay 1500 RPM Công suất liên tục 2000 KVA Công suất dự phòng 2250 KVA Điện áp ra của máy phát điện 400V Số pha 3 Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 437 Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 328 Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 6200 x 2300 x 2550 Kích thước máy có vỏ (D x R x C) (mm) 12192 x 2438 x 2591 Trọng lượng máy không vỏ (Kg) 14860 Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 17600 Model động cơ QSK60-G4 Hãng sản xuất Cummins (Mỹ) Số xi-lanh 16 Xi-lanh được bố trí Hình chữ V Kiểu động cơ Động cơ 4 thì Phương thức làm mát động cơ Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC) Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 190 Dung tích xi-lanh (L) 60.2 Tỷ số nén 15.5:1 Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 1600/1500 Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 1800/1500 Ổn định điện áp (%) ≤1% Dung tích dầu bôi trơn (L) 397 Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 454 Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 437 (1500RPM) Mô-tơ khởi động DC24V Model đầu phát PI-734F Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Công suất liên tục 2000 KVA Tốc độ động cơ 1500 RPM Tần số 50 Hz Số pha 3 Điện áp ra 400 V Hệ số công suất 0.8 Cấp cách điện H Cấp bảo vệ IP23 Thông số kỹ thuật chung của máy phát điện Tần số 50 Hz Vòng quay 1500 RPM Công suất liên tục 1500 KVA Công suất dự phòng 1650 KVA Điện áp ra 400V Số pha 3 Lượng tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 301 Lượng tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 231 Kích thước máy không vỏ (D x R x C) (mm) 6200 x 2300 x 2255 Kích thước máy có vỏ (D x R x C) (mm) 12192 x 2438 x 2591 Trọng lượng máy không vỏ (Kg) 14600 Trọng lượng máy có vỏ (Kg) 18400 Model động cơ KTA50-GS8 Hãng sản xuất Cummins (Mỹ) Số xi-lanh 16 Xi-lanh được bố trí Hình chữ V Kiểu động cơ Động cơ 4 thì Phương thức làm mát động cơ Nắp bảo vệ an toàn đai quạt gió, quạt gió làm lạnh dây Curoa truyền, bộ tản nhiệt két nước đáp ứng nhiệt độ môi trường (40oC) Đường kính xi-lanh (mm x mm) 159 x 159 Dung tích xi-lanh (L) 50.3 Tỷ số nén 14.9:1 Công suất liên tục/Tốc độ quay (kW/RPM) 1200/1500 Công suất dự phòng/Tốc độ quay (kW/RPM) 1320/1500 Ổn định điện áp (%) ≤1% Dung tích dầu bôi trơn (L) 177 Dung tích nước làm mát (1 xi-lanh) (L) 510 Tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 301 (1500RPM) Mô-tơ khởi động may phat dien cummins 275kva DC24V Model đầu phát HGM6110 Hãng sản xuất MINYUAN/ STAMFOD Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than Công suất liên tục 1500 KVA Tốc độ động cơ 1500 RPM Tần số 50 Hz Số pha 3 Điện áp ra 400 V Hệ số công suất 0.8 Cấp cách điện H Cấp bảo vệ IP23